khigiadano
30-03-2008, 12:23 PM
Chengdu J-10 "Mănh Long": máy bay chiến đấu Made in China
Theo các chuyên gia th́ món đồ chơi này của China dư sức đấu với F-16 và MiG-29. Giá khởi đầu cho mỗi chiếc Chengdu J-10 tương đối bèo: $28-$41 triệu. Hiện China đă sản xuất hơn 100 em loại này cho không quân Giải Phóng Nhân Dân, chính phủ Pakistan cũng đă đặt hàng 36 chiếc.
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/0/0e/J-10pakfighter.jpg
http://www.aeronautics.ru/img/img006/j-10_017.jpg
http://www.aeronautics.ru/img/img006/j-10_037.jpg
http://www.ausairpower.net/Chengdu-J-10-Xinhua-5ES.jpg
http://www.ausairpower.net/Chengdu-J-10-Xinhua-6ES.jpg
Vốn thường im hơi lặng tiếng trong khía cạnh quân sự từ trước đến nay với lư do "bí mật quốc gia", China lại không hề e ngại khi công bố đứa con cưng này của quân Giải Phóng Nhân Dân với thế giới, h́nh ảnh và video cũng được chính quyền cung cấp rộng răi (dĩ nhiên kèm theo với lời trấn an cố hữu là "Nhân dân Trung Hoa từ trước đến nay vốn chuộng ḥa b́nh, mọi bước tiến về mặt quân sự chỉ là v́ lư do quốc pḥng mà thôi").
http://www.youtube.com/watch?v=Z0GM7hmwbfo
http://www.youtube.com/watch?v=XDhnZIx-hwc
http://www.youtube.com/watch?v=TUiaUobZ5rU
General characteristics
Crew: 1 or 2
Length: 16.5 m (54 ft)
Wingspan: 11.3 m (37 ft 2 in)
Height: 6.0 m (15 ft 6 in)
Wing area: 45.5 m² (490 ft)
Empty weight: 8000~9,730 kg (21,460 lb)
Useful load: 5,500 kg (9 920 lb)
Max takeoff weight: 19,277 kg (42,498 lb)
Powerplant: 1× Saturn-Lyulka AL-31FN
Dry thrust: 89.43 kN / 89.17 kN (17,860 lbf / 20,052 lbf)
Thrust with afterburner: 122.5 kN / 129.4 kN (27,557 lbf / 29,101 lbf)
Performance
Maximum speed: Mach 2.0 at altitude, Mach 1.2 at sea level
Maximum range: 2,940 km
Combat radius: 750+ km
Service ceiling: 20,000 m (65,617 ft)
Armament
Guns: 2× 23 mm internal cannon
Hardpoints: 11, 3 under each wing and 5 under the fuselage
Missiles:
Air-to-air: PL-8, PL-9, PL-11, PL-12
Air-to-surface: PJ-9, YJ-9K, 90 mm unguided rocket launcher pods
Bombs: laser-guided bombs (LT-2), glide bombs (LS-6) and unguided bombs
Theo các chuyên gia th́ món đồ chơi này của China dư sức đấu với F-16 và MiG-29. Giá khởi đầu cho mỗi chiếc Chengdu J-10 tương đối bèo: $28-$41 triệu. Hiện China đă sản xuất hơn 100 em loại này cho không quân Giải Phóng Nhân Dân, chính phủ Pakistan cũng đă đặt hàng 36 chiếc.
http://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/0/0e/J-10pakfighter.jpg
http://www.aeronautics.ru/img/img006/j-10_017.jpg
http://www.aeronautics.ru/img/img006/j-10_037.jpg
http://www.ausairpower.net/Chengdu-J-10-Xinhua-5ES.jpg
http://www.ausairpower.net/Chengdu-J-10-Xinhua-6ES.jpg
Vốn thường im hơi lặng tiếng trong khía cạnh quân sự từ trước đến nay với lư do "bí mật quốc gia", China lại không hề e ngại khi công bố đứa con cưng này của quân Giải Phóng Nhân Dân với thế giới, h́nh ảnh và video cũng được chính quyền cung cấp rộng răi (dĩ nhiên kèm theo với lời trấn an cố hữu là "Nhân dân Trung Hoa từ trước đến nay vốn chuộng ḥa b́nh, mọi bước tiến về mặt quân sự chỉ là v́ lư do quốc pḥng mà thôi").
http://www.youtube.com/watch?v=Z0GM7hmwbfo
http://www.youtube.com/watch?v=XDhnZIx-hwc
http://www.youtube.com/watch?v=TUiaUobZ5rU
General characteristics
Crew: 1 or 2
Length: 16.5 m (54 ft)
Wingspan: 11.3 m (37 ft 2 in)
Height: 6.0 m (15 ft 6 in)
Wing area: 45.5 m² (490 ft)
Empty weight: 8000~9,730 kg (21,460 lb)
Useful load: 5,500 kg (9 920 lb)
Max takeoff weight: 19,277 kg (42,498 lb)
Powerplant: 1× Saturn-Lyulka AL-31FN
Dry thrust: 89.43 kN / 89.17 kN (17,860 lbf / 20,052 lbf)
Thrust with afterburner: 122.5 kN / 129.4 kN (27,557 lbf / 29,101 lbf)
Performance
Maximum speed: Mach 2.0 at altitude, Mach 1.2 at sea level
Maximum range: 2,940 km
Combat radius: 750+ km
Service ceiling: 20,000 m (65,617 ft)
Armament
Guns: 2× 23 mm internal cannon
Hardpoints: 11, 3 under each wing and 5 under the fuselage
Missiles:
Air-to-air: PL-8, PL-9, PL-11, PL-12
Air-to-surface: PJ-9, YJ-9K, 90 mm unguided rocket launcher pods
Bombs: laser-guided bombs (LT-2), glide bombs (LS-6) and unguided bombs