bossnabito
08-03-2008, 03:09 AM
http://3c.com.vn/Uploaded/hoangtv/30-05-007/tmdt.jpgThuật ngữ TMĐT (phần 2)
Dial-Up Account Tài khoản quay số - Một loại tài khoản có sẵn để kết nối đến Internet. Một tài khoản quay số thông qua một ISP cho phép sử dụng modem của bạn để tạo một kết nối đến hệ thống của nhà cung cấp và Intemet.
Digital Authentication Một phương pháp được sử dụng để xác nhận máy chủ nhận thông tin thực sự là một máy chủ đúng.
Directory Thư mục - Một hệ thống mà máy tính sử dụng để tổ chức các tệp trên cơ sở các thông tin đặc thù.
Disinterme diation Loại bỏ trung gian - Quá trình đưa công ty đến gần khách hàng của công ty đó bằng cách loại bỏ trung gian thông tin.
Dithering Phối màu - Một kỹ thuật để mô phỏng hiển thị các màu không có trong bộ màu hiện tại của một hình ảnh cụ thể- Điều này được thực hiện bằng cách sắp xếp các điểm kề nhau của các màu khác nhau vào một mẫu mô phỏng các màu mà máy tính không có.
Domain name Tên miền - Tên riêng dành cho một Internet site.
Domain Suffix Hậu tố miền - Chỉ một tên miền cụ thể nằm ở mạng nào. Đối với các miền của Mỹ thì hậu tố miền là:
.com - các công ty.
.edu - các tổ chức giáo dục.
.org - các tổ chức phi chính phủ.
.mil -các tổ chức quân sự.
.net - các nhà cung cấp mạng.
.gov - các tổ chức chính phủ.
Ngoài ra, các site ngoài Mỹ có phần mở rộng bổ sung chỉ nước mà miền đó nằm.
Ví dụ:
.au - Úc .
.dk - Đan Mạch.
.de - Đức.
.uk - Anh.
Download Tải xuống - Phương pháp mà theo đó người sử dụng truy nhập và sao lưu hay kéo các phần mềmhay các tệp khác về máy tính của mình từ một máy tính đầu xa, thường là thông qua modem.
DPI (Dots Per Inch) Số chấm trên mỗi inch - Thước đo độ phân giải và chất lượng hình ảnh in. Số chấm nhiều hơn thì sẽ chi tiết hơn và do đó độ phân giải cao hơn.
Electronic Checks Séc điện tử - Một hệ thống thanh toán điện tử trong đó các chuyển khoản được thực hiện từ một tài khoản séc của khách hàng đến tài khoản ngân hàng của người bán.
Electronic Commerce (E-commerce) Thương mại điện tử - Một loạt các hoạt động kinh doanh trực tuyến bao gồm việc - giải thích sản phẩm và dịch vụ và cung cấp một cơ chế cho khách hàng mua các sản phẩm và dịch vụ đó từ một web site. Thương mại điện tử bao gồm khảo hàng và mua hàng trực tuyến.
Electronic Payment System Hệ thống thanh toán điện tử - Một công cụ thu các khoản thanh toán trên Internet.
E-mail Thư điện tử - Các thông điệp, thường là text, được gởi giữa những người sử dụng thông qua mạng.
E-mail Address Địa chỉ e-mail - Một địa chỉ gửi e-mail mà có thể gửi e-mail đến đó. Mỗi kiểu hệ thống máy tính xử lý việc đánh địa chỉ e-mail một cách khác nhau, nhưng mỗi hệ thống này đều dựa vào các giao thức khác nhau để trao đổi thư với các hệ thống khác.
Encryption Mã hoá - Một cách để mã hoá thông tin trong một tệp hay thông điệp e-mail sao cho nếu bị chặn dò bởi bên thứ ba khi để trên mạng thì không thể đọc được.
Executable File or Content Tệp hay nội dung thi hành - Tệp là một chương trình. Các tệp thi hành trong DOS hay Windows thường là có đuôi .e xe hay .com. Trong các môi trường UNIX và Macintosh, các tiệp thi hành có thể có bất kỳ tên gì.
External Viewer Trình xem bên ngoài - Một phần mềmbổ sung giúp trình duyệt của bạn dịch và hiển thị các kiểu tiệp đặc biệt mà trình duyệt không có khả năng có sẵn để đọc.
Extranet Extranet - Mạng cho phép công ty chia sẻ thông tin với các khách hàng và doanh nghiệp khác. Các Extranet truyền thông tin trên Internet và yêu cầu mỗi người sử dụng phải có mật khẩu để truy nhập dữ liệu từ các máy chủ nội bộ công ty.
FAQ (Frequently Asked Questions) Các văn bản trực tuyến liệt kê và trả lời các câu hỏi thường gặp nhất về một chủ đề cụ thể
File Compression Nén tiệp - Một cách giảm kích thước của tệp (hay các tệp) sao cho nó không chiếm dụng nhiều không gian trên máy chủ hay ổ cứng và có thể đi nhanh hơn trên mạng.
File Permission Cho phép truy nhập tệp : Một phương pháp quy định ai có thể truy nhập các tệp và có thể có truy nhập kiểu gì.
Firewall Bức tường lửa - Một kiểu an toàn được làm từ sự kết hợp một bộ đệm phần mềm và phần cứng mà nhiều công ty và tổ chức đặt giữa các mạng nội bộ và Internet. Bức tường lửa chỉ cho phép những dạng thông điệp cụ thể từ Internet vào và ra khỏi mạng nội bộ. Nó bảo vệ mạng nội bộ trước các tin tặc và những kẻ đột nhập, những kẻ có thể tìm cách sử dụng Internet để đột nhập vào các thông tin đó.
Floppy Disk (diskette) Đĩa mềm- Là một phương tiện lưu trữ từ tính được sử dụng để lưu trữ và chuyển dữ liệu
Form Biểu mẫu - Các trang web bao gồm text và các trường để người sử dụng điền thông tin.
FTP (File Transfer Protocol) Giao thức truyền tệp - Một phương pháp thông dụng để truyền một hay nhiều tệp giữa các máy tính.
Fulfillment House Trung tâm thực hiện - Một cơ sở nhận, đóng gói và chuyên chở các đơn hàng.
Gateway Cổng mạng - Phần mềm hay phần cứng nối giữa hai ứng dụng hay mạng lẽ ra thì không tương thích sao cho có thể truyền dữ liệu giữa các máy tính khác nhau.
GIF (Graphics Interchange Format) GIF - Một chế độ nén khuôn dạng tập đồ họa. GIF được sử đụng để gửi và hiển thị các tập đồ họa trên mạng.
GUI (Graphical User Interface) Giao diện người sử dụng đồ họa - Một giao diện cho phép người sử dụng điều hướng và tương tác với thông tin trên màn hình máy tính của mình bằng cách sử dụng chuột để trỏ, click và kéo các biểu tượng và các dữ liệu khác xung quanh màn hình thay cho việc phải gõ vào các từ.
Hacker Người say mê máy tính, Tin tặc - Tiếng lóng chỉ một người sử dụng máy tính thích khám phá các hệ thống máy tính và viết các chương trình máy tính. Những người say mê máy tính đã bị mang tiếng xấu vì một số (tin tặc) thích nổi tiếng bằng cách bẻ khoá vào các web site, máy tính của các công ty hay phát triển các vi rút.
Hit Hit - Một thước đo các tệp được tải từ một máy chủ web. Hit là một cách đo lưu lượng đến một web site dễ gây nhầm lẫn. Mỗi khi một máy chủ tải một đồ hoạ hay text xuống một trang được tính là một hit. Số hit mà một site nhận được thường lớn hơn nhiều so với số khách thăm quan mà site đó có. Sở dĩ như vậy là vì một trang web có thể có nhiều tệp.
Home Page (Index Page) Trang chủ - Là điểm bắt đầu của một trình diễn web và là một loại bảng mục lục nội dung của web site, trang chủ cung cấp các liên kết trực tiếp đến các phần khác nhau của site.
Host name Tên máy chủ - Mỗi máy tính được kết nối trực tiếp đến Internet có một số nhận dạng gọi là địa chỉ IP và một tên gọi là tên máy chủ.
Hostlist Danh sách nóng - Một danh sách các URL thú vị, hữu ích mà bạn có thể click vào để đến thẳng một web site. Một tính năng chuẩn của phần lớn các trình duyệt.
HTML (Hypertext Markup Language) Ngôn ngữ siêu văn bản - Một ngôn ngữ máy tính được sử dụng để tạo ra các siêu văn bản. HTML sử dụng một danh sách hữu hạn các thẻ mô tả cấu trúc chung của các dạng văn bản khác nhau được liên kết với nhau trên World Wide Web.
HTTP (Hypertext Transfer Protocol) Giao thức truyền siêu văn bản - Một phương pháp mà qua đó các tệp siêu văn bản được truyền trên Internet.
HYPERTEXT Siêu văn bản - Một cách trình bày thông tin mà trong đó text, âm thanh, hình ảnh, và các hành động được liên kết với nhau sao cho cho phép bỏ qua để đến bất kỳ thứ tự nào mà bạn muốn. Siêu văn bản thường chỉ bất kỳ text nào trên World Wide Web có chứa liên kết đến các văn bản khác.
Icon Biểu tượng - Một hình ảnh nhỏ, thường là một biểu tượng, được sử dụng để biểu diễn dưới dạng đồ họa một chương trình phần mềm, tệp, hay một chức năng trên màn hình máy tính.
Image Map Lược đồ hình ảnh - Một đồ họa được chia thành các vùng hay hotspot (điểm nóng). Khi một vùng nào đó được click thì nó sẽ gọi một trang web được liên kết đến vùng đó
Internet Internet - Một nhóm lớn các máy tính được kết nối với nhau mà bất cứ ai cũng có thể truy nhập được thông qua TCP/IP bằng cách sử dụng một trình duyệt.
Dial-Up Account Tài khoản quay số - Một loại tài khoản có sẵn để kết nối đến Internet. Một tài khoản quay số thông qua một ISP cho phép sử dụng modem của bạn để tạo một kết nối đến hệ thống của nhà cung cấp và Intemet.
Digital Authentication Một phương pháp được sử dụng để xác nhận máy chủ nhận thông tin thực sự là một máy chủ đúng.
Directory Thư mục - Một hệ thống mà máy tính sử dụng để tổ chức các tệp trên cơ sở các thông tin đặc thù.
Disinterme diation Loại bỏ trung gian - Quá trình đưa công ty đến gần khách hàng của công ty đó bằng cách loại bỏ trung gian thông tin.
Dithering Phối màu - Một kỹ thuật để mô phỏng hiển thị các màu không có trong bộ màu hiện tại của một hình ảnh cụ thể- Điều này được thực hiện bằng cách sắp xếp các điểm kề nhau của các màu khác nhau vào một mẫu mô phỏng các màu mà máy tính không có.
Domain name Tên miền - Tên riêng dành cho một Internet site.
Domain Suffix Hậu tố miền - Chỉ một tên miền cụ thể nằm ở mạng nào. Đối với các miền của Mỹ thì hậu tố miền là:
.com - các công ty.
.edu - các tổ chức giáo dục.
.org - các tổ chức phi chính phủ.
.mil -các tổ chức quân sự.
.net - các nhà cung cấp mạng.
.gov - các tổ chức chính phủ.
Ngoài ra, các site ngoài Mỹ có phần mở rộng bổ sung chỉ nước mà miền đó nằm.
Ví dụ:
.au - Úc .
.dk - Đan Mạch.
.de - Đức.
.uk - Anh.
Download Tải xuống - Phương pháp mà theo đó người sử dụng truy nhập và sao lưu hay kéo các phần mềmhay các tệp khác về máy tính của mình từ một máy tính đầu xa, thường là thông qua modem.
DPI (Dots Per Inch) Số chấm trên mỗi inch - Thước đo độ phân giải và chất lượng hình ảnh in. Số chấm nhiều hơn thì sẽ chi tiết hơn và do đó độ phân giải cao hơn.
Electronic Checks Séc điện tử - Một hệ thống thanh toán điện tử trong đó các chuyển khoản được thực hiện từ một tài khoản séc của khách hàng đến tài khoản ngân hàng của người bán.
Electronic Commerce (E-commerce) Thương mại điện tử - Một loạt các hoạt động kinh doanh trực tuyến bao gồm việc - giải thích sản phẩm và dịch vụ và cung cấp một cơ chế cho khách hàng mua các sản phẩm và dịch vụ đó từ một web site. Thương mại điện tử bao gồm khảo hàng và mua hàng trực tuyến.
Electronic Payment System Hệ thống thanh toán điện tử - Một công cụ thu các khoản thanh toán trên Internet.
E-mail Thư điện tử - Các thông điệp, thường là text, được gởi giữa những người sử dụng thông qua mạng.
E-mail Address Địa chỉ e-mail - Một địa chỉ gửi e-mail mà có thể gửi e-mail đến đó. Mỗi kiểu hệ thống máy tính xử lý việc đánh địa chỉ e-mail một cách khác nhau, nhưng mỗi hệ thống này đều dựa vào các giao thức khác nhau để trao đổi thư với các hệ thống khác.
Encryption Mã hoá - Một cách để mã hoá thông tin trong một tệp hay thông điệp e-mail sao cho nếu bị chặn dò bởi bên thứ ba khi để trên mạng thì không thể đọc được.
Executable File or Content Tệp hay nội dung thi hành - Tệp là một chương trình. Các tệp thi hành trong DOS hay Windows thường là có đuôi .e xe hay .com. Trong các môi trường UNIX và Macintosh, các tiệp thi hành có thể có bất kỳ tên gì.
External Viewer Trình xem bên ngoài - Một phần mềmbổ sung giúp trình duyệt của bạn dịch và hiển thị các kiểu tiệp đặc biệt mà trình duyệt không có khả năng có sẵn để đọc.
Extranet Extranet - Mạng cho phép công ty chia sẻ thông tin với các khách hàng và doanh nghiệp khác. Các Extranet truyền thông tin trên Internet và yêu cầu mỗi người sử dụng phải có mật khẩu để truy nhập dữ liệu từ các máy chủ nội bộ công ty.
FAQ (Frequently Asked Questions) Các văn bản trực tuyến liệt kê và trả lời các câu hỏi thường gặp nhất về một chủ đề cụ thể
File Compression Nén tiệp - Một cách giảm kích thước của tệp (hay các tệp) sao cho nó không chiếm dụng nhiều không gian trên máy chủ hay ổ cứng và có thể đi nhanh hơn trên mạng.
File Permission Cho phép truy nhập tệp : Một phương pháp quy định ai có thể truy nhập các tệp và có thể có truy nhập kiểu gì.
Firewall Bức tường lửa - Một kiểu an toàn được làm từ sự kết hợp một bộ đệm phần mềm và phần cứng mà nhiều công ty và tổ chức đặt giữa các mạng nội bộ và Internet. Bức tường lửa chỉ cho phép những dạng thông điệp cụ thể từ Internet vào và ra khỏi mạng nội bộ. Nó bảo vệ mạng nội bộ trước các tin tặc và những kẻ đột nhập, những kẻ có thể tìm cách sử dụng Internet để đột nhập vào các thông tin đó.
Floppy Disk (diskette) Đĩa mềm- Là một phương tiện lưu trữ từ tính được sử dụng để lưu trữ và chuyển dữ liệu
Form Biểu mẫu - Các trang web bao gồm text và các trường để người sử dụng điền thông tin.
FTP (File Transfer Protocol) Giao thức truyền tệp - Một phương pháp thông dụng để truyền một hay nhiều tệp giữa các máy tính.
Fulfillment House Trung tâm thực hiện - Một cơ sở nhận, đóng gói và chuyên chở các đơn hàng.
Gateway Cổng mạng - Phần mềm hay phần cứng nối giữa hai ứng dụng hay mạng lẽ ra thì không tương thích sao cho có thể truyền dữ liệu giữa các máy tính khác nhau.
GIF (Graphics Interchange Format) GIF - Một chế độ nén khuôn dạng tập đồ họa. GIF được sử đụng để gửi và hiển thị các tập đồ họa trên mạng.
GUI (Graphical User Interface) Giao diện người sử dụng đồ họa - Một giao diện cho phép người sử dụng điều hướng và tương tác với thông tin trên màn hình máy tính của mình bằng cách sử dụng chuột để trỏ, click và kéo các biểu tượng và các dữ liệu khác xung quanh màn hình thay cho việc phải gõ vào các từ.
Hacker Người say mê máy tính, Tin tặc - Tiếng lóng chỉ một người sử dụng máy tính thích khám phá các hệ thống máy tính và viết các chương trình máy tính. Những người say mê máy tính đã bị mang tiếng xấu vì một số (tin tặc) thích nổi tiếng bằng cách bẻ khoá vào các web site, máy tính của các công ty hay phát triển các vi rút.
Hit Hit - Một thước đo các tệp được tải từ một máy chủ web. Hit là một cách đo lưu lượng đến một web site dễ gây nhầm lẫn. Mỗi khi một máy chủ tải một đồ hoạ hay text xuống một trang được tính là một hit. Số hit mà một site nhận được thường lớn hơn nhiều so với số khách thăm quan mà site đó có. Sở dĩ như vậy là vì một trang web có thể có nhiều tệp.
Home Page (Index Page) Trang chủ - Là điểm bắt đầu của một trình diễn web và là một loại bảng mục lục nội dung của web site, trang chủ cung cấp các liên kết trực tiếp đến các phần khác nhau của site.
Host name Tên máy chủ - Mỗi máy tính được kết nối trực tiếp đến Internet có một số nhận dạng gọi là địa chỉ IP và một tên gọi là tên máy chủ.
Hostlist Danh sách nóng - Một danh sách các URL thú vị, hữu ích mà bạn có thể click vào để đến thẳng một web site. Một tính năng chuẩn của phần lớn các trình duyệt.
HTML (Hypertext Markup Language) Ngôn ngữ siêu văn bản - Một ngôn ngữ máy tính được sử dụng để tạo ra các siêu văn bản. HTML sử dụng một danh sách hữu hạn các thẻ mô tả cấu trúc chung của các dạng văn bản khác nhau được liên kết với nhau trên World Wide Web.
HTTP (Hypertext Transfer Protocol) Giao thức truyền siêu văn bản - Một phương pháp mà qua đó các tệp siêu văn bản được truyền trên Internet.
HYPERTEXT Siêu văn bản - Một cách trình bày thông tin mà trong đó text, âm thanh, hình ảnh, và các hành động được liên kết với nhau sao cho cho phép bỏ qua để đến bất kỳ thứ tự nào mà bạn muốn. Siêu văn bản thường chỉ bất kỳ text nào trên World Wide Web có chứa liên kết đến các văn bản khác.
Icon Biểu tượng - Một hình ảnh nhỏ, thường là một biểu tượng, được sử dụng để biểu diễn dưới dạng đồ họa một chương trình phần mềm, tệp, hay một chức năng trên màn hình máy tính.
Image Map Lược đồ hình ảnh - Một đồ họa được chia thành các vùng hay hotspot (điểm nóng). Khi một vùng nào đó được click thì nó sẽ gọi một trang web được liên kết đến vùng đó
Internet Internet - Một nhóm lớn các máy tính được kết nối với nhau mà bất cứ ai cũng có thể truy nhập được thông qua TCP/IP bằng cách sử dụng một trình duyệt.